HAPPY LUNAR NEW YEAR 2021
Trước thềm năm mới Xuân Tân Sửu 2021, Trung tâm Ngoại ngữ và Du học Thiên Tú kính gửi đến các bạn và gia đình lời chúc năm mới
An Khang Thịnh Vượng – Vạn Sự Như Ý
Thiên Tú cũng xin góp thêm chút Xuân tri thức đến các bạn và gia đình qua món quà Bộ từ vựng ngày Tết bên dưới.
1. Lunar New Year (n) / ˈluː.nərˌnjuː ˈjɪər/: Tết Nguyên Đán
![]() |
2. Before New Year’s Eve (n) /bɪˈfɔːr njuːˌjɪəz ˈiːv/: Tất niên
![]() |
3. New Year’s Eve (n) /ˌnjuːˌjɪəz ˈiːv/: Giao thừa
![]() |
4. The New Year (n) /ðiː njuː ˈjɪər/: Tân niên
![]() |
5. Fireworks (n) /ˈfɑɪərˌwɜrks/: Pháo hoa
![]() |
6. Firecrackers (n) /ˈfaɪrˌkræk.ɚ/: Pháo
![]() |
7. Parallel (n) /ˈper.ə.lel/: Câu đối
![]() |
8. Incense (n) /ˈɪn.sens/: Hương trầm
![]() |
9. Altar (n) /ˈɑːl.tɚ/: Bàn thờ
![]() |
10. Ritual (n) /ˈrɪtʃ.u.əl/: Lễ nghi
![]() |
11. Dragon dancers (n) /ˈdræɡ.ən dæn.sɚ/: Múa rồng
![]() |
12. The kitchen god (n) /ðə ˈkɪtʃ.ən ɡɑːd/: Ông Táo
![]() |
13. Lucky Money (n) /ˈlʌk.i ˈmʌn.i/: Tiền lì xì
![]() |
14. Red Envelope (n) /red ˈɑːn.və.loʊp/: Bao lì xì
![]() |
15. Calligraphy pictures (n) /kəˈlɪɡ.rə.fi ˈpɪk.tʃɚ/: Thư pháp
![]() |
16. Family reunion (n) /ˈfæm.əl.i ˌriːˈjuː.njən/: Sum họp gia đình
![]() |
17. First visit (n) /ˈfɝːst ˈvɪz.ɪt/: Xông đất
![]() |
18. Expel evil (n) /ɪkˈspel ˈiː.vəl/: Xua đuổi tà ma
![]() |
19. Sweep the floor, clean the house / swiːp ðə flɔː, kliːn ðə haʊs/: Dọn dẹp nhà cửa
![]() |
20. Decorate the house /ˈdek.ər.eɪt ðə haʊs/: Trang trí nhà cửa
![]() |
21. Honor the ancestors /ɒnə ði ˈænsɪstəz/: Tưởng nhớ Tổ tiên
![]() |
22. Dress up /drɛs ʌp/: Diện quần áo đẹp
![]() |
23. Go to the pagoda to pray for … / gəʊ tuː ðə pəˈgəʊdə tuː preɪ fɔː/: Đi chùa cầu …
![]() |
24. Exchange New Year’s wishes / ɪksˈʧeɪnʤ njuː jɪəz ˈwɪʃɪz/: Chúc Tết mọi người
![]() |
25. Give lucky money / gɪv ˈlʌki ˈmʌni/: Mừng tuổi
![]() |
26. Spring festival / sprɪŋ ˈfɛstəvəl/: Lễ hội mùa xuân
![]() |
27. Spring flower market / sprɪŋ ˈflaʊə ˈmɑːkɪt:/: Chợ hoa xuân
![]() |
28. Visit relatives and friends / vɪzɪt ˈrɛlətɪvz ænd frɛndz/: Thăm họ hàng, bạn bè
![]() |
29. Play cards /pleɪ kɑrdz/: Chơi bài
![]() |
30. Ask for calligraphy pictures / ɑːsk fɔː kəˈlɪgrəfi ˈpɪkʧəz/: Xin chữ
![]() |
31. Apricot blossom (n) / eɪprɪkɒt ˈblɒsəm/: Hoa mai
![]() |
32. Peach blossom (n) / piːʧ ˈblɒsəm/: Hoa đào
![]() |
33. Orchid (n) /ɔːkɪd:/: Hoa phong lan
![]() |
34. Narcissus (n) /nɑːˈsɪs.əs/: Hoa thủy tiên
![]() |
35. Chrysanthemum (n) /krəˈsænθ.ə.məm/: Cúc đại đóa
![]() |
36. Marigold (n) /ˈmer.ɪ.ɡoʊld/: Cúc vạn thọ
![]() |
37. Sunflower (n) /ˈsʌnˌflaʊ.ɚ/: Hoa hướng dương
![]() |
38. Lotus (n) /ˈloʊ.t̬əs/: Hoa sen
![]() |
39. Tuberose (n) /ˈtuːbərəs/: Hoa huệ
![]() |
40. Lily (n) /ˈlɪl.i/: Hoa Lyli
![]() |
41. Azalea (n) /əˈzeɪ.li.ə/: Hoa đỗ quyên
![]() |
42. Poinsettia (n) /ˌpɔɪnˈset̬.i.ə/: Hoa trạng nguyên
![]() |
43. Kumquat tree (n) /ˈkʌm.kwɒt tri:/: Cây quất
![]() |
44. The New Year tree (n) /ðə njuː jɪə triː/: Cây nêu
![]() |
45. Worship the ancestors /ˈwɝː.ʃɪp ðə ˈæn.ses.tɚ/: Thờ cúng tổ tiên
![]() |
46. Five fruit tray (n) /faɪv fruːt treɪ/: Mâm ngũ quả
![]() |
47. Banquet (n) /ˈbæŋ.kwɪt/: Mâm cổ
![]() |
48. Chung Cake (n) /chung keɪk/: Bánh chưng
![]() |
49. Boiled chicken (n) /bɔɪld tʃɪk.ɪn/: Gà luộc
![]() |
50. Jellied meat (n) /ˈdʒel.id miːt/: Thịt đông
![]() |
51. Lean pork paste (n) /liːn pɔːk peɪst/: Giò lụa
![]() |
52. Dried bamboo shoots (n) /draɪd bæmˈbuː ʃuːt/: Măng khô
![]() |
53. Spring roll (n) /ˌsprɪŋ ˈrəʊl/: Chả giò
![]() |
54. Steamed sticky rice (n) /stiːmd ˈstɪki raɪs /: Xôi
![]() |
55. Pickled onion (n) /ˈpɪk.əl ʌn.jən/: Dưa hành
![]() |
56. Pig trotters (n) /pɪɡ ˈtrɑː.t̬ɚ/: Chân giò
![]() |
57. Pickled small leeks (n) /ˈpɪk.əl smɑːl liːk/: Củ kiệu
![]() |
58. Caramelized pork and eggs (n) /ˈkær.ə.məl.aɪzd pɔːk ænd ɛgz/: Thịt kho hột vịt
![]() |
59. Sausage (n) /ˈsɑː.sɪdʒ/: Lạp xưởng
![]() |
60. Dried shrimp (n) /draɪd ʃrɪmp/: Tôm khô
![]() |
61. Pork stuffed bitter melon soup (n) /pɔːrk stʌf ˌbɪtər ˈmelən suːp/: Canh khổ qua nhồi thịt
![]() |
62. Sour meat pie (n) /saʊə miːt pʌɪ/: Nem chua
![]() |
63. Fried Noodle with seafood (n) /fraɪd ˈnuː.dəl wɪð ˈsiː.fuːd/: Miếng xào hải sản
![]() |
64. Roasted watermelon seeds (n) /rəʊst ˈwɔː.təˌmel.ən siːd/: Hạt dưa
![]() |
65. Roasted sunflower seeds (n) /rəʊst sʌnˌflaʊər siːd/: Hạt hướng dương
![]() |
66. Roasted pumpkin seeds (n) /rəʊst pʌmp.kɪn siːd/: Hạt bí
![]() |
67. Pistachio (n) /pɪˈstæʃ.i.əʊ/: Hạt dẻ cười
![]() |
68. Cashew nut (n) /ˈkæʃ.uː nʌt/: Hạt điều
![]() |
69. Almond (n) /ˈɑːl.mənd/: Hạnh nhân
![]() |
70. Walnut (n) /ˈwɑːl.nʌt/: Hạt óc chó
![]() |
71. Macadamia (n) /ˌmæk.əˈdeɪ.mi.ə/: Hạt mắc ca
![]() |
72. Peanut (n) /ˈpiː.nʌt/: Đậu phộng
![]() |
73. Dried beef (n) /draɪd biːf/: Khô bò
![]() |
74. Dried squid (n) / draɪd skwɪd/: Khô mực
![]() |
75. Dried fish (n) / draɪd fɪʃ/: Khô cá
![]() |
76. Watermelon (n) /ˈwɑː.t̬ɚˌmel.ən/: Dưa hấu
![]() |
77. Coconut (n) /ˈkoʊ.kə.nʌt/: Quả dừa
![]() |
78. Papaya (n) /pəˈpaɪ.ə/: Đu đủ
![]() |
79. Mango (n) /ˈmæŋ.ɡoʊ/: Quả xoài
![]() |
80. Grapefruit (n) /ˈɡreɪp.fruːt/: Quả bưởi
![]() |
81. Banana (n) /bəˈnæn.ə/: Quả chuối
![]() |
82. Fig (n) /fɪɡ/: Quả sung
![]() |
83. Dragon fruit (n) /ˈdræɡ.ən ˌfruːt/: Thanh long
![]() |
84. Persimmon (n) /pɚˈsɪm.ən/: Quả hồng
![]() |
85. Kumquat (n) /ˈkʌm.kwɑːt/: Quả quýt
![]() |
86. Pear (n) /peər/: Quả lê
![]() |
87. Orange (n) /ˈɔːr.ɪndʒ/: Quả cam
![]() |
🎯 Để nâng cao vốn từ cũng như khả năng giao tiếp, đừng ngần ngại đến Trung tâm Ngoại Ngữ & Du học Thiên Tú để nhận ngay Ưu đãi lên đến 35% khi đăng ký khóa học trong tháng 2 này nhé! Thiên Tú rất hân hạnh được hỗ trợ và đồng hành cùng các bạn trên con đường nâng cao tri thức!
Xem thêm: Tất Tần Tật Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Giáng Sinh
—————————————————
Trung tâm Ngoại ngữ & Du học Thiên Tú
️ Hotline: 094 114 1818 – 094 174 2233























































































