fbpx

Tìm kiếm thông tin khóa học, du học tại đây

IELTS SPEAKING – HEALTH – Part 6

Mời các bạn hãy cùng Thiên Tú đến với phần 6 của chủ đề Health trong IELTS Speaking nhé.

  • Angina pectoris /ænˌdʒaɪnə ˈpektərɪs/ (n): Cơn đau thắt ngực
  • Bilharzia /bɪlˈhɑːrtsiə/ (n): Bệnh giun chỉ
  • Bradycardia /ˌbradɪˈkɑːdɪə/ (n): Nhịp tim chậm
  • Bronchiectasis /ˌbrɒŋkɪˈɛktəsɪs/ (n): Giãn phế quản
  • Carcinomatosis /ˌkɑːsɪnəʊməˈtəʊsɪs/ (n): Ung thư biểu bì
  • Cardiac arrest /ˈkɑːrdiæk əˈrest/ (n): Ngừng tim
  • Cardiac arrhythmia /ˈkɑːrdiæk eɪˈrɪðmɪə/ (n): Rối loạn nhịp tim
  • Cardiomyopathy /ˌkɑːdɪəʊmʌɪˈɒpəθi/ (n): Bệnh cơ tim
  • Cataract /ˈkætərækt/ (n): Đục thủy tinh thể
  • Cerebral infarction /səˈriːbrəl ɪnˈfɑːrkʃn/ (n): Chảy máu não
  • Cerebral palsy /səˈriːbrəl ˈpɔːlzi/ (n): Bệnh liệt não
  • Chest pain /tʃest peɪn/ (n): Đau ngực
  • Cirrhosis /səˈroʊsɪs/ (n): Bênh xơ gan
  • Deaf /def/ (n): Điếc
  • Depression /dɪˈpreʃn/ (n): Suy nhược cơ thể/Trầm cảm
  • Dumb /dʌm/ (n): Câm
  • Female infertility /ˈfiːmeɪl ˌɪnfɜːrˈtɪləti/ (n): Vô sinh nữ

IELTS SPEAKING – HEALTH – Part 6

  • Glaucoma /ɡlɔːˈkoʊmə/ (n): Bênh tăng nhãn áp
  • Gonorrhea /ˌɡɑːnəˈriːə/ (n): Bệnh lậu
  • Gout /ɡaʊt/ (n): Bệnh gút
  • Heart attack /hɑːrt əˈtæk/ (n): Đau tim
  • Heart disease /hɑːrt dɪˈziːz/ (n): Bệnh tim
  • Heart failure /hɑːrt ˈfeɪljər/ (n): Suy tim
  • Hepatic failure /hɪˈpætɪk ˈfeɪljər/ (n): Suy gan
  • Hepatitis /ˌhepəˈtaɪtɪs/ (n): Viêm gan
  • Infection /ɪnˈfekʃn/ (n): Nhiễm trùng
  • Inflammation /ˌɪnfləˈmeɪʃn/ (n): Viêm
  • Joint pain /dʒɔɪnt peɪn/ (n): Đau khớp
  • Keratitis /ˌkɛrəˈtʌɪtɪs/ (n): Viêm giác mạc
  • Lues /ˈlu:i:z/ (n): Bệnh giang mai
  • Lung cancer /lʌŋ ˈkænsər/ (n): Ung thư phổi
  • Male infertility /meɪl ˌɪnfɜːrˈtɪləti/ (n): Vô sinh nam
  • Meningitis /ˌmenɪnˈdʒaɪtɪs/ (n): Viêm màng não
  • Miscarriage /ˈmɪskærɪdʒ/ (n): Sẩy thai
  • Myocardial infarction /ɪnˈfɑːrkʃn/ (n): Nhồi máu cơ tim
  • Osteoporosis /ˌɑːstioʊpəˈroʊsɪs/ (n): Bệnh xương thủy tinh
  • Pneumonia /nuːˈmoʊniə/ (n): Viêm phổi
  • Rheumatism /ˈruːmətɪzəm/ (n): Bệnh thấp khớp
  • Zoster /’zɔstə/ (n): Dời leo, zona

Để nâng cao vốn từ cũng như khả năng giao tiếp, đừng ngần ngại đến Trung tâm Ngoại Ngữ & Du học Thiên Tú để nhận ngay Ưu đãi lên đến 35% khi đăng ký khóa học trong tháng 12! Thiên Tú rất hân hạnh được hỗ trợ và đồng hành cùng các bạn trên con đường nâng cao tri thức!

Xem thêm: IELTS SPEAKING – HEALTH – Part 5

—————————————————

🌎 Trung tâm Ngoại ngữ & Du học Thiên Tú

☎️ Hotline: 094 114 1818 – 094 174 2233

094.114.1818
Liên hệ Zalo Liên hệ Facebook Đăng ký ghi danh